Bán hùm buôn hổ

Direct English translation

Selling tigers, trading tigers.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ hạng người làm nghề buôn bán một cách gian ác, bất lương, chỉ biết trục lợi không kể đạo . Thường dùng để chê trách, lên án những kẻ kinh doanh thất đức.
English explanation
Refers to unscrupulous, vicious traders who seek profit without any moral scruples. It is used to condemn dishonest and unethical businesspeople.